2

Thông tin chung

  • Địa chỉ: 121 10th Avenue East, Menomonie, WI 54751
  • Website: http://www.uwstout.edu/
  • : https://www.facebook.com/uwstout
  • :
  • :
  • :
  • Năm thành lập: 1891
  • Vị trí: Menomonie, Wisconsin USA
  • Thành phố lớn gần nhất:
  • Loại trường: đại học
  • Các chương trình học:
  • Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ
  • Kiểm định:

Giới thiệu về trường

Tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp tìm thấy việc làm của UW-Stout là 98.7%. Tỉ lệ học sinh và khoa là 19:1, với gấp 3 lần số phòng thí nghiệm ở khuôn viên hơn là ở vì lớp học. Với Wisconsin’s Polytechnic University, các học sinh được chuẩn bị sẵn sàng với việc giáo dục tiên phong và ứng dụng học tập.

 

UW-Stout có 50 chương trình cử nhân, bao gồm nhiều đề nghị độc nhất và được chia làm 6 lựa chọn nghề nghiệp:

1. Nghệ thuật, thiết kế & đồ họa

2. Kinh doanh & quản trị

3. Nhân loại & khoa học xã hội

4. Giáo dục

5. Khoa học, kĩ sư & toán học

6. Công nghệ thông tin và giao tiếp

...
niversity, các học sinh được chuẩn bị sẵn sàng với việc giáo dục tiên phong và ứng dụng học tập.

 

UW-Stout có 50 chương trình cử nhân, bao gồm nhiều đề nghị độc nhất và được chia làm 6 lựa chọn nghề nghiệp:

1. Nghệ thuật, thiết kế & đồ họa

2. Kinh doanh & quản trị

3. Nhân loại & khoa học xã hội

4. Giáo dục

5. Khoa học, kĩ sư & toán học

6. Công nghệ thông tin và giao tiếp

[Xem tiếp]

Hạn nộp hồ sơ

Chương trình Tiếng Anh
Đại học
Sau Đại học
Cao đẳng
Kỳ Thu
Kỳ Đông
Kỳ Xuân
Kỳ Hè
Nộp hồ sơ quanh năm KHÔNG

Yêu cầu điểm chuẩn hóa

Chương trình Tiếng Anh Đại học Sau Đại học
TOEFL/IELTS KHÔNG
SAT KHÔNG
GMAT/ GRE KHÔNG

Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu:

Chương trình Tiếng Anh Đại học Sau Đại học Cao đẳng
TOEFL CBT:
TOEFL iBT: 70 79
TOEFL PBT: 525
IELTS: 6.0 6.5
iTEP:
SAT I:
SAT II:
GRE:
GMAT:
Khác:

Số lượng học sinh / sinh viên

Chương trình Tiếng Anh Đại học Sau Đại học Cao đẳng
Tổng: 0 8748 0 0
Quốc tế: 0 175 0 0
Việt nam: 0 7 0 0
Tỷ lệ học sinh/giảng viên: 0 19/1 0 0

Chi phí ước tính

Tiếng Anh Đại học Sau Đại học Cao đẳng
Học phí 11,918 18,224 17,248 0
Sách vở: 0 225 225 0
Bảo hiểm y tế: 1,808 1,808 1,808 0
Ăn ở: 4,500 4,500 5,680 0
Đi lại: 0 0 0 0
Chi phí khác: 2,784 2,784 2,784 0
Tổng: 21,010 27,541 27,745 -1

Chương trình tiếng Anh chuyên sâu

Ngành học:

Chương trình Tiếng Anh
Đại học https://www.uwstout.edu/academics/majors-degrees
Sau Đại học https://www.uwstout.edu/academics/majors-degrees
Trang web học thuật

Ngành học phổ biến

1 Business Administration
2 Engineering Technologies and Engineering-Related Fields
3 Art
4 Design and Graphics
5 Hotel

Cơ hội việc làm trong trường

Học bổng cho học sinh/sinh viên Quốc tế

Điều kiện xét tuyển

Đại học: , TOEFL ibt: 70, TOEFL pbt: 525, IELTS: 6.0
Sau đại học: , TOEFL ibt: 79, IELTS: 6.5

Ngành học


Tên Ngành Học
Liên kết

(A)
Cử nhận

(B)
Thạc sĩ

(M)
Tiến sĩ

(D)
Chứng chỉ chuyên môn
(P)

Khác
Accounting
Advertising
Agriculture
Anthropology B.S. Applied Social Science (Sociology & Anthropology concentration)
Architecture
Art B.F.A. Entertainment Design, B.F.A. Game Design & Development, B.F.A. Industrial Design, B.F.A. Interior Design, B.F.A. Studio Art
Aviation
Biochemistry B.S. Applied Biochemistry & Molecular Biology
Biology B.S. Applied Biochemistry & Molecular Biology, B.S. Applied Science (Biology concentration)
Business B.S. Golf Enterprise Management, B.S. Real Estate Property Management, B.S. Supply Chain Management
Business Administration B.S. Business Administration
Chemistry B.S. Applied Biochemistry & Molecular Biology, B.S. Applied Science (Industrial Chemistry concentration)
Communications B.S. Graphic Communications
Computer Science B.S. Computer Networking & Information Technology, B.S. Computer Science, B.S. Information & Communication Technologies, B.S. Applied Mathematics & Computer Science
Dance/Theater
Distance Learning
Economics B.S. Applied Social Science (Economics concentration)
Education B.S. Art Education, B.S. Early Childhood Education, B.S. Family & Consumer Sciences Education, B.S. Marketing & Business Education, B.S. Science Education, B.S. Special Education, B.S. Technology & Sc
Engineering B.S. Computer & Electrical Engineering, B.S. Engineering Technology, B.S. Manufacturing Engineering, B.S. Mechanical Engineering, B.S. Packaging, B.S. Plastics Engineering
English Literature
Environmental Science B.S. Environmental Science
Fashion Design B.S. Fashion & Retail
Film/ Media Studies B.S. Video Production
Finance and Banking
Fisheries
Geology/Earth Science
Graphic Design B.F.A. Graphic Design & Interactive Media
Health Science
History B.S. Applied Social Science (History & Politics concentration)
Home Economics/Nutrition B.S. Dietetics, B.S. Food Science & Technology, M.S. Food & Nutritional Sciences
Hotel Management/Tourism B.S. Hotel, Restaurant & Tourism Management
International Business
International Relations
Journalism B.S. Professional Communication & Emerging Media
Languages
Laws and Legal Studies Pre-Law
Library Science
Liberal Arts
Linguistics
Logistics
Marine Science B.S. Environmental Science (Aquatic Biology concentration)
Marketing B.S. Digital Marketing Technology
Mathematics/Statistics B.S. Applied Mathematics & Computer Science, P.S.M. Industrial & Applied Mathematics
Medical Technology
Medicine Pre-Chiropractic, Pre-Dentistry, Pre-Medicine, Pre-Occupational Therapy, Pre-Optometry, Pre-Pharmacy, Pre-Physical Therapy, Pre-Physician's Assistant, Pre-Veterinary Medicine
Music
Natural Resources and Conservation B.S. Environmental Science (Natural Resource Concentration)
Nursing
Petroleum Engineering
Pharmacy
Philosophy
Physical Education
Physics
Political Science
Psychology B.S. Psychology, M.S. Applied Psychology
Social Work
Sociology
Speech/Speech Therapy
Supply Chain Management B.S. Supply Chain Management
Teaching English as a Second Language
Urban/Regional Planning
Others B.S. Construction, B.S. Criminal Justice & Rehabilitation, B.S. Health Wellness & Fitness, B.S. Human Development & Family Students, B.S. Rehabilitation Services, M.S. Clinical Mental Health Counselin
 

Copyright © 2020 Capstone Vietnam