• Thứ 2 đến thứ 6: Sáng 9:00 - 12:00 / Chiều 13:00 - 18:00 | Thứ 7: Sáng 8:00 - 12:00

Danh sách thông tin các Trường

Clayton State University

Website: https://www.clayton.edu/

Năm thành lập: 1969

Vị trí: Morrow, GA

Thành phố lớn gần nhất: Atlanta, GA

Loại trường: trường công 4 năm

Các chương trình học: 1,2,3,4,11

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 18

Kiểm đinh:

 05/08/2019

Longwood University

Website: www.longwood.edu

Năm thành lập: 1839

Vị trí: Farmville, VA

Thành phố lớn gần nhất: Richmond, VA

Loại trường: Đại học công lập 4 năm tổng hợp, cấp bằng đại học và thạc sỹ

Các chương trình học: 2,3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 15/07/2019

University of California, Davis

Website: https://www.ucdavis.edu/

Năm thành lập: 1908

Vị trí: Davis, California

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 1,3,9,10

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 07/06/2019

Queen’s College of Business, Technology and Public Safety

Website: www.queenscollege.ca

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: Private College

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 13/02/2019

University of Delaware

Website: http://www.udel.edu/

Năm thành lập: 1743

Vị trí: Newark, Delaware

Thành phố lớn gần nhất: Philadelphia

Loại trường: Viện ngôn ngữ Anh

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 13/02/2019

Valparaiso University

Website: www.valpo.edu

Năm thành lập: 1859

Vị trí: 72 Km or one our drive from Chicago

Thành phố lớn gần nhất: Chicago, Illinois (1 tiếng)

Loại trường: Đại học tư thục 4 năm-

Các chương trình học: 1,3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh:

 12/02/2019

Georgia Gwinnett College

Website: www.ggc.edu

Năm thành lập: 2005

Vị trí: Lawrenceville, GA

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 12

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 18

Kiểm đinh:

 06/02/2019

Lakeland College

Website: lakelandcollege.ca/international

Năm thành lập: 1913

Vị trí: Lloydminster and Vermilion Alberta

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 01/02/2019

The Knox School

Website: www.knoxschool.org

Năm thành lập: 1904

Vị trí: St. James, New York

Thành phố lớn gần nhất: New York

Loại trường: Trường nội trú và ngoại trú

Các chương trình học: 5,6,7

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 11

Kiểm đinh:

 01/02/2019

WILFRID LAURIER UNIVERSITY

Website: wlu.ca

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 1,3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 17/01/2019

Western Carolina University

Website: wcu.edu

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 1,3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 17/01/2019

George Stevens Academy

Website: https://www.georgestevensacademy.org

Năm thành lập: 1803

Vị trí: Blue Hill, Maine

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 14

Kiểm đinh:

 18/12/2018

The State University of New York at Geneseo

Website: geneseo.edu

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 1,3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 10/12/2018

St. Margaret's School

Website: sms.org

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 6,7,

Giới tính học sinh: Nữ sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 04/12/2018

Solebury School

Website: solebury.org

Năm thành lập: 1925

Vị trí: New Hope, Pennsylvania USA

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 6,7,9,10,11

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 25/10/2018

Riverside City College

Website: www.rcc.edu

Năm thành lập: 1916

Vị trí: Riverside, CA

Thành phố lớn gần nhất: Riverside, CA

Loại trường: Cao Đẳng hệ 2 năm

Các chương trình học: 2

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 05/10/2018

Truro School

Website: www.truroschool.com

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/09/2018

Thetford Academy

Website: www.thetfordacademy.org

Năm thành lập: 1819

Vị trí: Thetford, Vermont

Thành phố lớn gần nhất: Thetford

Loại trường: Trường ngoại trú

Các chương trình học: 7

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 27/09/2018

Collyer's

Website: https://www.collyers.ac.uk/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 07/09/2018

University of Oklahoma

Website: www.ou.edu

Năm thành lập: 1890

Vị trí: Norman, Oklahoma

Thành phố lớn gần nhất: thành phố Oklahoma, bang Oklahoma

Loại trường: Đại học nghiên cứu công lập

Các chương trình học: 1,3,4,5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 05/09/2018

Jackson College

Website: http://www.jccmi.edu/

Năm thành lập: 1928

Vị trí: Jackson, MI

Thành phố lớn gần nhất: Chicago

Loại trường: Cao đẳng cộng đồng

Các chương trình học: 1,2,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh:

 30/08/2018

Lewis-Clark State College

Website: http://www.lcsc.edu/

Năm thành lập: 1893

Vị trí: Lewiston, Idaho USA

Thành phố lớn gần nhất: Seattle, Washington

Loại trường: đại học công lập

Các chương trình học: 3,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 18/08/2018

College of Southern Nevada

Website: www.csn.edu

Năm thành lập: 1971

Vị trí: Las Vegas, NV

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 1,2,3

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 16

Kiểm đinh:

 16/08/2018

Fontbonne University

Website: www.fontbonne.edu

Năm thành lập: 1923

Vị trí: Clayton, Missouri, USA

Thành phố lớn gần nhất: Chicago, Kansas City, Memphis

Loại trường: Trường ĐH tư thục hệ 4 năm

Các chương trình học: 1,2,3,4,5,8,9,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh: 2018-2019 Giải thưởng College of Distinction (theo U.S. News), Top 100 trường trong khu vực (U.S. News), Top 100 Trường đem lại giá trị tốt nhất (U.S. News), #2 khuôn viên an toàn nhất ở Missouri (theo Niche), #4 Địa điểm đẹp nhất ở Missouri (theo Niche)

 03/08/2018

Columbia College

Website: www.ccis.edu

Năm thành lập: 1851

Vị trí: Columbia, Missouri

Thành phố lớn gần nhất: St. Louis, Missouri

Loại trường: Đại học Khoa học Xã hội, Nhân văn và Tự nhiên hệ 4 năm, tư thục, phi lợi nhuận

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 01/08/2018

Seattle Central College

Website: www.seattlecentral.edu

Năm thành lập: 1966

Vị trí: Central Seattle

Thành phố lớn gần nhất: Seattle

Loại trường: Cao đẳng Cộng đồng

Các chương trình học: 1,2,3

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 16

Kiểm đinh:

 20/07/2018

Clark College

Website: http://www.clark.edu/

Năm thành lập: 1933

Vị trí: Vancouver, Washington

Thành phố lớn gần nhất: Portland

Loại trường: Cao Đẳng Cộng Đồng

Các chương trình học: 1,2

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 16

Kiểm đinh:

 11/07/2018

San Diego State University

Website: www.ali.sdsu.edu

Năm thành lập: 1897

Vị trí: San Diego, California

Thành phố lớn gần nhất: Los Angeles, California

Loại trường: Đại học hệ 4 năm, có chương trình Anh ngữ cho sinh viên quốc tế

Các chương trình học: 1,3,4,5,8

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh:

 11/07/2018

Bishop Guilfoyle Catholic High School

Website: http://www.bishopguilfoyle.org/

Năm thành lập: 1922

Vị trí: 2400 Pleasant Valley Blvd. Altoona PA U.S.A.

Thành phố lớn gần nhất: Pittsburgh

Loại trường: Nội trú và ngoại trú

Các chương trình học: 6,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 14

Kiểm đinh:

 10/07/2018

Oxford International Education Group

Website: www.eurocentrescanam.com

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 1,8

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 03/07/2018
Banner Liên hệ
image
image

Đăng ký để nhận tư vấn từ Cố vấn giáo dục của Capstone

CAPTCHA image
Enter the code shown above in the box below
Capstone cam kết không chia sẻ thông tin của bạn cho bất kỳ bên thứ ba nào.