2

Thông tin chung

  • Địa chỉ: https://www.google.com/maps/place/The+University+of+New+Mexico/@35.0843187,-106.6197812,15z/data=!4m2!3m1!1s0x0:0x7777c7361d5ed347?sa=X&ved=2ahUKEwiI5ISC9abnAhVHJDQIHV1XBHAQ_BIwDXoECAsQCA
  • Website: www.unm.edu
  • : @unm.internaitonal.admissions
  • : @UNM
  • :
  • :
  • Năm thành lập: 1889
  • Vị trí: Albuquerque, New Mexico
  • Thành phố lớn gần nhất:
  • Loại trường:
  • Các chương trình học:
  • Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ
  • Kiểm định:

Giới thiệu về trường

Thành lập năm 1889 và hiện có 25,000 sinh viên, Đại học New Mexico có đội ngũ giảng viên xuất sắc gồm các học giả đạt giải Nobel, MacArthur, 35 học giả Fulbright và nhiều thành viên của các hội đồng quốc gia. Đội ngũ giảng viên của trường xuất bản nhiều ấn phẩm trên các tạp chí khoa học như Scientific American, The New England Journal of Medicine and Nature. Nhiều giáo sư được trích dẫn trên Newsweek, Los Angeles Times, Business Week, People Magazine, Parade Magazine, U.S. News and World Report hay The New Yorker. Họ cũng chia sẻ góc nhìn chuyên gia trên các tin tức của CNN, the Today Show, Good Morning America, Nova National Geographic và nhiều chương trình khác. 

 

 

 

...
g quốc gia. Đội ngũ giảng viên của trường xuất bản nhiều ấn phẩm trên các tạp chí khoa học như Scientific American, The New England Journal of Medicine and Nature. Nhiều giáo sư được trích dẫn trên Newsweek, Los Angeles Times, Business Week, People Magazine, Parade Magazine, U.S. News and World Report hay The New Yorker. Họ cũng chia sẻ góc nhìn chuyên gia trên các tin tức của CNN, the Today Show, Good Morning America, Nova National Geographic và nhiều chương trình khác. 

 

 

 

[Xem tiếp]

Hạn nộp hồ sơ

Chương trình Tiếng Anh
Đại học
Sau Đại học
Cao đẳng
Kỳ Thu 15/06 01/05
Kỳ Đông
Kỳ Xuân 15/10 15/10
Kỳ Hè 15/03 15/03 15/03
Nộp hồ sơ quanh năm KHÔNG

Yêu cầu điểm chuẩn hóa

Chương trình Tiếng Anh Đại học Sau Đại học
TOEFL/IELTS KHÔNG KHÔNG KHÔNG
SAT KHÔNG
GMAT/ GRE KHÔNG

Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu:

Chương trình Tiếng Anh Đại học Sau Đại học Cao đẳng
TOEFL CBT:
TOEFL iBT: 68 79
TOEFL PBT: 500 550
IELTS: 6.0 6.5
iTEP:
SAT I:
SAT II:
GRE: Varies by program
GMAT: 500
Khác:

Số lượng học sinh / sinh viên

Chương trình Tiếng Anh Đại học Sau Đại học Cao đẳng
Tổng: 60 16323 5313 0
Quốc tế: 40 396 617 0
Việt nam: 2 20 16 0
Tỷ lệ học sinh/giảng viên: 12/1 20/1 0 0

Chi phí ước tính

Tiếng Anh Đại học Sau Đại học Cao đẳng
Học phí 3990 23417 21262 0
Sách vở: 300 1158 1245 0
Bảo hiểm y tế: 0 1900 1900 0
Ăn ở: 0 10090 10090 0
Đi lại: 0 1936 1936 0
Chi phí khác: 6125 1656 1656 0
Tổng: 10415 40157 38089 0

Chương trình tiếng Anh chuyên sâu

Ngành học:

Chương trình Tiếng Anh
Đại học https://degrees.unm.edu/
Sau Đại học https://grad.unm.edu/graduate-programs/degrees-and-advisors.html
Trang web học thuật

Ngành học phổ biến

1 Engineering
2 Business
3 Chemistry
4 Visual Arts
5 Architecture

Cơ hội việc làm trong trường

Học bổng cho học sinh/sinh viên Quốc tế

Điều kiện xét tuyển

Đại học: , TOEFL ibt: 68, TOEFL pbt: 500, IELTS: 6.0
Sau đại học: , TOEFL ibt: 79, TOEFL pbt: 550, IELTS: 6.5, GRE: Varies by program, GMAT: 500

Ngành học


Tên Ngành Học
Liên kết

(A)
Cử nhận

(B)
Thạc sĩ

(M)
Tiến sĩ

(D)
Chứng chỉ chuyên môn
(P)

Khác
Accounting
Advertising
Agriculture
Anthropology
Architecture
Art
Aviation
Biochemistry
Biology
Business
Business Administration
Chemistry
Communications
Computer Science
Dance/Theater
Distance Learning
Economics
Education
Engineering
English Literature
Environmental Science
Fashion Design
Film/ Media Studies
Finance and Banking
Fisheries
Geology/Earth Science
Graphic Design
Health Science
History
Home Economics/Nutrition
Hotel Management/Tourism
International Business
International Relations
Journalism
Languages
Laws and Legal Studies
Library Science
Liberal Arts
Linguistics
Logistics
Marine Science
Marketing
Mathematics/Statistics
Medical Technology
Medicine
Music
Natural Resources and Conservation
Nursing
Petroleum Engineering
Pharmacy
Philosophy
Physical Education
Physics
Political Science
Psychology
Social Work
Sociology
Speech/Speech Therapy
Supply Chain Management
Teaching English as a Second Language
Urban/Regional Planning
Others

Videos

  • Học bổng tù 50%
  • Học bổng từ 50%

Our Partners

 

Copyright © 2020 Capstone Vietnam