• Thứ 2 đến thứ 6: Sáng 9:00 - 12:00 / Chiều 13:00 - 18:00 | Thứ 7: Sáng 8:00 - 12:00

California State University, Monterey Bay

Website: www.csumb.edu

Năm thành lập: 1994

Vị trí: Seaside, California

Thành phố lớn gần nhất: Cách Monterey (30,000 dân) 12km; Cách San Jose (945,000 dân) 108 km; Cách San Francisco (805,000 dân

Loại trường: ĐH công lập 4 năm

Các chương trình học: 4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Lake Mary Preparatory School

Website: www.lakemaryprep.com

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Orlando

Loại trường: Nội trú và ngoại trú

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Brandon Hall School

Website: www.brandonhall.org

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: New York

Loại trường: Trung học Nội và Ngoại trú

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Navitas USA - Florida Atlantic University

Website: https://www.fau.navitas.com/

Năm thành lập: 1961

Vị trí: a public university in Boca Raton, Florida, with five satellite campuses in the Florida cities of Dania Beach, Davie, Fort Lauderdale, Jupiter, and in Fort Pierce at the Harbor Branch Oceanographic Institution

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: Công lập

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Montana State University Billings (MSUB)

Website: http://www.msubillings.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: Đại học

Các chương trình học: 5,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Carroll College

Website: http://www.carroll.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Chadron State College

Website: http://www.csc.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: đại học công lập

Các chương trình học: 4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

University of Nevada, Reno - Intensive English Language Center

Website: http://www.unr.edu/ielc

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: ESL

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Plymouth State University

Website: http://www.plymouth.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Saginaw Valley State University

Website: http://www.svsu.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: Đại học công lập

Các chương trình học: 8

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Drury University

Website: http://www.drury.edu/

Năm thành lập: 1873

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

The King's College

Website: http://www.tkc.edu/

Năm thành lập: 1938

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: Đại học

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Utica College

Website: http://www.utica.edu/

Năm thành lập: 1946

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Saint Thomas Aquinas' s High School

Website: http://www.sthsutp.com/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Queen of Peace High School

Website: http://www.qphs.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Rowan University

Website: http://www.rowan.edu/home/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: Đại học công lập

Các chương trình học: 1,3,4,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Washington Academy

Website: http://www.washingtonacademy.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Bangor Maine

Loại trường: Trường nội trú, ngoại trú

Các chương trình học: 4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Hebron Academy

Website: http://www.hebronacademy.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Portland, Maine

Loại trường: Nội trú và ngoại trú

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

The International School of Minnesota (ISM)

Website: http://internationalschoolmn.com/default.aspx

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 1,6,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Lee Academy

Website: http://leeacademy.org/wordpress/

Năm thành lập: 1845

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Bangor

Loại trường: Nội trú

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Mt. Blue Campus

Website: http://mbc.mtbluersd.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

The Calverton School

Website: http://www.calvertonschool.org/

Năm thành lập: 1967

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 8,9,10,11,12

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

St. Timothy’s School

Website: http://www.stt.org/

Năm thành lập: 1832

Vị trí: Stevenson, MD

Thành phố lớn gần nhất: Baltimore, MD (Washington, DC is one hour away)

Loại trường: Boarding (70%) and Day (30%)

Các chương trình học: 4

Giới tính học sinh: Nữ sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Regis College

Website: http://www.regiscollege.edu/

Năm thành lập: 1927

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Boston

Loại trường: đại học tư thục

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Fisher College

Website: http://www.fisher.edu/

Năm thành lập: 1903

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Northeastern University_D'Amore-McKim_School of Business

Website: http://www.damore-mckim.northeastern.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: N/A

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Husson University

Website: http://www.husson.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: Đại học Tư thục

Các chương trình học: 5,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Global Language Institute

Website: http://www.gli.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 4,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Marshall School

Website: http://www.marshallschool.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Minneapolis/St. Paul

Loại trường: Nội trú và ngoại trú

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Mississippi State University

Website: http://www.msstate.edu/

Năm thành lập: 1878

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016
image
image
image

Đăng ký để nhận tư vấn từ Cố vấn giáo dục của Capstone

Capstone cam kết không chia sẻ thông tin của bạn cho bất kỳ bên thứ ba nào.