• Thứ 2 đến thứ 6: Sáng 9:00 - 12:00 / Chiều 13:00 - 18:00 | Thứ 7: Sáng 8:00 - 12:00

St. Margaret's School

Website: sms.org

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 6,7,

Giới tính học sinh: Nữ sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 04/12/2018

Solebury School

Website: solebury.org

Năm thành lập: 1925

Vị trí: New Hope, Pennsylvania USA

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 6,7,9,10,11

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 25/10/2018

Riverside City College

Website: www.rcc.edu

Năm thành lập: 1916

Vị trí: Riverside, CA

Thành phố lớn gần nhất: Riverside, CA

Loại trường: Cao Đẳng hệ 2 năm

Các chương trình học: 2

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 05/10/2018

Thetford Academy

Website: www.thetfordacademy.org

Năm thành lập: 1819

Vị trí: Thetford, Vermont

Thành phố lớn gần nhất: Thetford

Loại trường: Trường ngoại trú

Các chương trình học: 7

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 27/09/2018

University of Oklahoma

Website: www.ou.edu

Năm thành lập: 1890

Vị trí: Norman, Oklahoma

Thành phố lớn gần nhất: thành phố Oklahoma, bang Oklahoma

Loại trường: Đại học nghiên cứu công lập

Các chương trình học: 1,3,4,5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 05/09/2018

Jackson College

Website: http://www.jccmi.edu/

Năm thành lập: 1928

Vị trí: Jackson, MI

Thành phố lớn gần nhất: Chicago

Loại trường: Cao đẳng cộng đồng

Các chương trình học: 1,2,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh:

 30/08/2018

Lewis-Clark State College

Website: http://www.lcsc.edu/

Năm thành lập: 1893

Vị trí: Lewiston, Idaho USA

Thành phố lớn gần nhất: Seattle, Washington

Loại trường: đại học công lập

Các chương trình học: 3,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 18/08/2018

College of Southern Nevada

Website: www.csn.edu

Năm thành lập: 1971

Vị trí: Las Vegas, NV

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 1,2,3

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 16

Kiểm đinh:

 16/08/2018

Fontbonne University

Website: www.fontbonne.edu

Năm thành lập: 1923

Vị trí: Clayton, Missouri, USA

Thành phố lớn gần nhất: Chicago, Kansas City, Memphis

Loại trường: Trường ĐH tư thục hệ 4 năm

Các chương trình học: 1,2,3,4,5,8,9,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh: 2018-2019 Giải thưởng College of Distinction (theo U.S. News), Top 100 trường trong khu vực (U.S. News), Top 100 Trường đem lại giá trị tốt nhất (U.S. News), #2 khuôn viên an toàn nhất ở Missouri (theo Niche), #4 Địa điểm đẹp nhất ở Missouri (theo Niche)

 03/08/2018

Columbia College

Website: www.ccis.edu

Năm thành lập: 1851

Vị trí: Columbia, Missouri

Thành phố lớn gần nhất: St. Louis, Missouri

Loại trường: Đại học Khoa học Xã hội, Nhân văn và Tự nhiên hệ 4 năm, tư thục, phi lợi nhuận

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 01/08/2018

Seattle Central College

Website: www.seattlecentral.edu

Năm thành lập: 1966

Vị trí: Central Seattle

Thành phố lớn gần nhất: Seattle

Loại trường: Cao đẳng Cộng đồng

Các chương trình học: 1,2,3

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 16

Kiểm đinh:

 20/07/2018

Clark College

Website: http://www.clark.edu/

Năm thành lập: 1933

Vị trí: Vancouver, Washington

Thành phố lớn gần nhất: Portland

Loại trường: Cao Đẳng Cộng Đồng

Các chương trình học: 1,2

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 16

Kiểm đinh:

 11/07/2018

San Diego State University

Website: www.ali.sdsu.edu

Năm thành lập: 1897

Vị trí: San Diego, California

Thành phố lớn gần nhất: Los Angeles, California

Loại trường: Đại học hệ 4 năm, có chương trình Anh ngữ cho sinh viên quốc tế

Các chương trình học: 1,3,4,5,8

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh:

 11/07/2018

Bishop Guilfoyle Catholic High School

Website: http://www.bishopguilfoyle.org/

Năm thành lập: 1922

Vị trí: 2400 Pleasant Valley Blvd. Altoona PA U.S.A.

Thành phố lớn gần nhất: Pittsburgh

Loại trường: Nội trú và ngoại trú

Các chương trình học: 6,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 14

Kiểm đinh:

 10/07/2018

Oxford International Education Group

Website: www.eurocentrescanam.com

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 1,8

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 03/07/2018

Bridgeport International Academy

Website: www.bridgeportacademy.org

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 23/03/2018

John Bapst Memorial High School

Website: http://www.johnbapst.org/

Năm thành lập: 1928

Vị trí: Bangor, Maine

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 6,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 14

Kiểm đinh:

 22/03/2018

AnB Education

Website: http://www.anbeducation.com/

Năm thành lập: 1996

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 1,6,11

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 6

Kiểm đinh:

 19/03/2018

Troy University

Website: www.troy.edu/international

Năm thành lập: 1887

Vị trí: 003 Hawkins Hall

Thành phố lớn gần nhất: Montgomery Alabama, Panama Florida, Atlanta Georgia

Loại trường: Công lập, quy mô vừa, được kiểm định cấp vùng, cấp bằng cử nhân và thạc sỹ

Các chương trình học: 3,4,11

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 18

Kiểm đinh:

 15/03/2018

Grand River Academy

Website: http://grandriver.org/

Năm thành lập: 1831

Vị trí: Austinburg, Ohio

Thành phố lớn gần nhất: Cleveland, Ohio

Loại trường:

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Nam sinh

Độ tuổi tối thiểu: 12

Kiểm đinh:

 13/03/2018

California State University, Fullerton

Website: https://www.fullerton.edu/

Năm thành lập: 1957

Vị trí: Fullerton, California

Thành phố lớn gần nhất: Los Angeles

Loại trường: Đại học công lập 4 năm

Các chương trình học: 1,3,4,5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 18

Kiểm đinh:

 15/02/2018

Pima Community College

Website: www.pima.edu

Năm thành lập: 1969

Vị trí: Tucson, Arizona

Thành phố lớn gần nhất: Phoenix, Arizona

Loại trường: Cao đẳng cộng đồng hệ 2 năm

Các chương trình học: 1,2,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 16

Kiểm đinh:

 10/02/2018

Maryville University

Website: www.maryville.edu

Năm thành lập: 1872

Vị trí: St. Louis, Missouri

Thành phố lớn gần nhất: St. Louis

Loại trường: Đại học tư thục, 4 năm

Các chương trình học: 3,4,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 16

Kiểm đinh:

 06/02/2018

Rochester Institute of Technology

Website: http://www.rit.edu

Năm thành lập: 1829

Vị trí: Rochester, New York

Thành phố lớn gần nhất: Rochester, New York

Loại trường: Đại học

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 31/01/2018

Bridge Language and Education Abroad

Website: http://www.bridgepathways.com

Năm thành lập: 1986

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 1

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 25/01/2018

State University of New York at New Paltz

Website: www.newpaltz.edu

Năm thành lập: 1828

Vị trí: New Paltz, New York

Thành phố lớn gần nhất: Thành phố New York

Loại trường: Đại học công lập

Các chương trình học: 1,2,3,4,8,9,11

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh:

 23/01/2018

Sierra Nevada College

Website: http://www.sierranevada.edu/

Năm thành lập: 1969

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 26/12/2017

Pacific Lutheran University

Website: https://www.plu.edu/

Năm thành lập: 1890

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Seattle

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 26/12/2017

Dean College

Website: www.dean.edu

Năm thành lập: 1865

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Boston, và Providence, Rhode

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 26/12/2017

Alamo Colleges

Website: http://www.alamo.edu/

Năm thành lập: 1978

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 1,2,5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 26/12/2017
image
image
image

Đăng ký để nhận tư vấn từ Cố vấn giáo dục của Capstone

Capstone cam kết không chia sẻ thông tin của bạn cho bất kỳ bên thứ ba nào.