• Thứ 2 đến thứ 6: Sáng 9:00 - 12:00 / Chiều 13:00 - 18:00 | Thứ 7: Sáng 8:00 - 12:00

Jacksonville State University

Website: http://www.jsu.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Atlanta, Georgia

Loại trường: Trường đại học Công lập

Các chương trình học: 5,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

ASU Global Launch Intensive English Program

Website: https://learnenglish.asu.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

University of Idaho

Website: http://www.uidaho.edu/

Năm thành lập: 1889

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: Đại học công lập 4 năm

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Squaw Valley Academy

Website: http://www.sva.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: Trường nội trú và ngoại trú

Các chương trình học: 11,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Hillsborough Community College

Website: http://www.hccfl.edu/

Năm thành lập: 1968

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 1,2

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

University of North Florida_English Language Program

Website: https://www.unf.edu/elp/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: ESL

Các chương trình học: 4,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Broward College

Website: http://www.broward.edu/

Năm thành lập:

Vị trí: Davie, Florida

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

St. Petersburg College

Website: http://www.spcollege.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Florida International University_ELI

Website: http://www.eli.fiu.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 1,3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Darlington School

Website: http://www.darlingtonschool.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: Trường nội trú và bán trú

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Riverside Military Academy

Website: http://www.riversidemilitary.com/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: trường tư thục

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Nam sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Valdosta State University - English Language Institution

Website: http://www.valdosta.edu/academics/international-programs/english-language-institute/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Orlando, Florida

Loại trường: Đại học 4 năm kiểm định khu vực

Các chương trình học: 4,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Central Pacific College

Website: http://www.cpcenglish.com/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: Cao đẳng ngôn ngữ

Các chương trình học: 1

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Hawaii Preparatory Academy

Website: http://www.hpa.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: Trường nội trú

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Maui Preparatory Academy

Website: http://www.mauiprep.org/

Năm thành lập: 2005

Vị trí: Maui, Hawaii, USA

Thành phố lớn gần nhất: Honolulu

Loại trường: Nội trú và ngoại trú

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Western Illinois University

Website: http://www.wiu.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Greenville University

Website: https://www.greenville.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: N/A

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Illinois College

Website: http://www.ic.edu/RelId/33637/ISvars/default/Home.htm

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: N/A

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

La Lumiere School

Website: http://www.lalumiere.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Chicago, IL

Loại trường: Trường nội trú và ngoại trú

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Bacone College

Website: http://www.bacone.edu/

Năm thành lập: 1880

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Tulsa

Loại trường: Private Liberal Arts College

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Ball State University

Website: http://cms.bsu.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Indianapolis

Loại trường:

Các chương trình học: 4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Kirkwood Community College

Website: http://www.kirkwood.edu/

Năm thành lập: 1966

Vị trí: Cedar Rapids, IA

Thành phố lớn gần nhất: Cedar Rapids, IA or Chicago, IL (3.5 hr. drive)

Loại trường: Community College

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Mount Mercy University

Website: http://www.mtmercy.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Chicago

Loại trường: Cao đẳng tư thục

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Iowa Wesleyan University

Website: https://www.iw.edu/

Năm thành lập: 1842

Vị trí: Mount Pleasant, Iowa

Thành phố lớn gần nhất: Iowa City

Loại trường: 4 year University

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Southern Illinois University Carbondale

Website: http://siu.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 5,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Lake Forest Academy

Website: http://www.lfanet.org/

Năm thành lập: 1857

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 12

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Lake Land College

Website: http://www.lakelandcollege.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Wichita State University

Website: http://www.wichita.edu/thisis/

Năm thành lập: 1895

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học: 1,3

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Campbellsville University

Website: http://www.campbellsville.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường:

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016

Lincoln Academy

Website: www.lincolnacademy.org

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: Tư thục

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 28/12/2016
image
image
image

Đăng ký để nhận tư vấn từ Cố vấn giáo dục của Capstone

Capstone cam kết không chia sẻ thông tin của bạn cho bất kỳ bên thứ ba nào.