2

Thông tin chung

Giới thiệu về trường

Đại học Clayton State là thành viên của Hệ thống giáo dục đại học bang Georgia, nằm ở Atlanta. Trường có diện tích hơn 192 héc-ta, chỉ cách trung tâm Atlanta và sân bay quốc tế vài phút di chuyển. Trường có 4 trường nhỏ, 5 chương trình chuyển tiếp, 7 chương trình thạc sĩ, 36 chương trình giáo dục bậc cử nhân và chương trình tiếng Anh chuyên sâu. Trường Đại học Kinh doanh trực thuộc được chứng nhận bởi Hiệp hội Phát triển Giảng dạy Doanh thương bậc Đại học (AACSB), chỉ 5% các trường Kinh doanh trên toàn thế giới được công nhận bởi hiệp hội này. College Choice xếp hạng trường nằm trong top 10 trường cao đẳng tốt nhất bang Georgia, US News & World Report xếp hạng #8 trường công tốt nhất miền Nam. Trường đứng thứ 5 về mức độ đáng để đầu tư học tập tại Georgia. Được vậy là nhờ trường có học phí thấp hơn so với chi phí học tập trung bình tại Mỹ.

 

...
Trường có 4 trường nhỏ, 5 chương trình chuyển tiếp, 7 chương trình thạc sĩ, 36 chương trình giáo dục bậc cử nhân và chương trình tiếng Anh chuyên sâu. Trường Đại học Kinh doanh trực thuộc được chứng nhận bởi Hiệp hội Phát triển Giảng dạy Doanh thương bậc Đại học (AACSB), chỉ 5% các trường Kinh doanh trên toàn thế giới được công nhận bởi hiệp hội này. College Choice xếp hạng trường nằm trong top 10 trường cao đẳng tốt nhất bang Georgia, US News & World Report xếp hạng #8 trường công tốt nhất miền Nam. Trường đứng thứ 5 về mức độ đáng để đầu tư học tập tại Georgia. Được vậy là nhờ trường có học phí thấp hơn so với chi phí học tập trung bình tại Mỹ.

 

[Xem tiếp]

Hạn nộp hồ sơ

Chương trình Tiếng Anh
Đại học
Sau Đại học
Cao đẳng
Kỳ Thu 15/07 15/07
Kỳ Đông
Kỳ Xuân 15/11 15/11
Kỳ Hè 15/04 15/04
Nộp hồ sơ quanh năm KHÔNG KHÔNG KHÔNG KHÔNG

Yêu cầu điểm chuẩn hóa

Chương trình Tiếng Anh Đại học Sau Đại học
TOEFL/IELTS KHÔNG
SAT
GMAT/ GRE

Yêu cầu điểm chuẩn hóa tối thiểu:

Chương trình Tiếng Anh Đại học Sau Đại học Cao đẳng
TOEFL CBT:
TOEFL iBT: 75 78
TOEFL PBT:
IELTS: 6.5 6
iTEP:
SAT I: 24 (SAT Reading)
SAT II: 22 (SAT Math)
GRE: Refer to program
GMAT: Refer to program
Khác:

Số lượng học sinh / sinh viên

Chương trình Tiếng Anh Đại học Sau Đại học Cao đẳng
Tổng: 0 6600 450 0
Quốc tế: 0 0 0 0
Việt nam: 0 0 0 0
Tỷ lệ học sinh/giảng viên: 0 22:1 22:1 0

Chi phí ước tính

Tiếng Anh Đại học Sau Đại học Cao đẳng
Học phí 7200 15596 26211 0
Sách vở: 150 800 900 0
Bảo hiểm y tế: 150 2218 2218 0
Ăn ở: 9742 11887 11887 0
Đi lại: 2000 2600 2600 0
Chi phí khác: 1558 0 0 0
Tổng: 20800 33101 43816 0

Chương trình tiếng Anh chuyên sâu

Ngành học:

Chương trình Tiếng Anh
Đại học https://www.clayton.edu/academics/degrees-majors-and-certificates
Sau Đại học https://www.clayton.edu/academics/degrees-majors-and-certificates
Trang web học thuật

Ngành học phổ biến

1 Business Administration - quản trị kinh doanh
2 Information Technology - công nghệ thông tin
3 Nursing - Chăm sóc sức khỏe
4 Health Care Management - quản lí chăm sóc sức khỏe
5 Film Production - sản xuất phim

Cơ hội việc làm trong trường

Học bổng cho học sinh/sinh viên Quốc tế

Điều kiện xét tuyển

Đại học: , TOEFL ibt: 75, IELTS: 6.5, SAT1: 24 (SAT Reading), SAT2: 22 (SAT Math)
Sau đại học: , TOEFL ibt: 78, IELTS: 6, GRE: Refer to program, GMAT: Refer to program

Ngành học


Tên Ngành Học
Liên kết

(A)
Cử nhận

(B)
Thạc sĩ

(M)
Tiến sĩ

(D)
Chứng chỉ chuyên môn
(P)

Khác
Accounting
Advertising
Agriculture
Anthropology
Architecture
Art
Aviation
Biochemistry
Biology
Business
Business Administration
Chemistry
Communications
Computer Science
Dance/Theater
Distance Learning
Economics
Education
Engineering
English Literature
Environmental Science
Fashion Design
Film/ Media Studies
Finance and Banking
Fisheries
Geology/Earth Science
Graphic Design
Health Science
History
Home Economics/Nutrition
Hotel Management/Tourism
International Business
International Relations
Journalism
Languages
Laws and Legal Studies
Library Science
Liberal Arts
Linguistics
Logistics
Marine Science
Marketing
Mathematics/Statistics
Medical Technology
Medicine
Music
Natural Resources and Conservation
Nursing
Petroleum Engineering
Pharmacy
Philosophy
Physical Education
Physics
Political Science
Psychology
Social Work
Sociology
Speech/Speech Therapy
Supply Chain Management
Teaching English as a Second Language
Urban/Regional Planning
Others
 

Copyright © 2019 Capstone Vietnam