Saint Anthony's High School

 28/12/2016

Website: www.utphighschools.com › schools › sahs

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Saint John's High School

 28/12/2016

Website: https://utphighschools.com/schools/sjhs/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

The Perkiomen School

 28/12/2016

Website: http://www.perkiomen.org/

Năm thành lập: 1875

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Baltimore và Washingston, D.C

Loại trường: 5

Các chương trình học: 5,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Wasatch Academy

 28/12/2016

Website: http://www.wasatchacademy.org/

Năm thành lập: 1875

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Lyndon Institute

 28/12/2016

Website: http://www.lyndoninstitute.org/page

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

The Fairfax Christian School

 28/12/2016

Website: http://www.fairfaxchristianschool.com/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Stuart Hall School

 28/12/2016

Website: http://www.stuarthallschool.org/

Năm thành lập: 1844

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Foxcroft School

 28/12/2016

Website: https://www.foxcroft.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Washington, DC

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

San Francisco Bay Preparatory Academy

 28/12/2016

Website: http://www.sfbpa.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 5,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Southwestern Academy

 28/12/2016

Website: http://www.southwesternacademy.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Los Angeles

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Villanova Preparatory School

 28/12/2016

Website: http://www.villanovaprep.org/

Năm thành lập: 1924

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Fairmont Private School

 28/12/2016

Website: http://www.fairmontschools.com/international-foundation-center/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Marianapolis Preparatory School

 28/12/2016

Website: http://www.marianapolis.org/

Năm thành lập: 1926

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Boston, MA

Loại trường: 5

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Squaw Valley Academy

 28/12/2016

Website: http://www.sva.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 11,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Junipero Serra High School

 28/12/2016

Website: http://www.la-serrahs.org/

Năm thành lập: 1950

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 4,

Giới tính học sinh: Nam sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Archbishop Riordan High School

 28/12/2016

Website: http://www.riordanhs.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 12

Giới tính học sinh: Nam sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Vail Mountain School

 28/12/2016

Website: http://www.vms.edu/

Năm thành lập: 1962

Vị trí: Vail, Colorado, USA

Thành phố lớn gần nhất: Denver, Colorado

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Riverstone International School

 28/12/2016

Website: http://www.riverstoneschool.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 5,7,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Darlington School

 28/12/2016

Website: http://www.darlingtonschool.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Riverside Military Academy

 28/12/2016

Website: http://www.riversidemilitary.com/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Nam sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Hawaii Preparatory Academy

 28/12/2016

Website: http://www.hpa.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Maui Preparatory Academy

 28/12/2016

Website: http://www.mauiprep.org/

Năm thành lập: 2005

Vị trí: Maui, Hawaii, USA

Thành phố lớn gần nhất: Honolulu

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Lincoln Academy

 28/12/2016

Website: www.lincolnacademy.org

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Orono High School

 28/12/2016

Website: http://www.rsu26.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Bangor, Maine

Loại trường: 5

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Washington Academy

 28/12/2016

Website: http://www.washingtonacademy.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Bangor Maine

Loại trường: 5

Các chương trình học: 4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Hebron Academy

 28/12/2016

Website: http://www.hebronacademy.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Portland, Maine

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

The International School of Minnesota (ISM)

 28/12/2016

Website: http://internationalschoolmn.com/default.aspx

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 1,6,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Lee Academy

 28/12/2016

Website: http://leeacademy.org/wordpress/

Năm thành lập: 1845

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Bangor

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

The Calverton School

 28/12/2016

Website: http://www.calvertonschool.org/

Năm thành lập: 1967

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 8,9,10,11,12,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

St Timothys School

 28/12/2016

Website: http://www.stt.org/

Năm thành lập: 1832

Vị trí: Stevenson, MD

Thành phố lớn gần nhất: Baltimore, MD (Washington, DC is one hour away)

Loại trường: 5

Các chương trình học: 4,

Giới tính học sinh: Nữ sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Videos

  • Học bổng tù 50%
  • Học bổng từ 50%

Our Partners

 

Copyright © 2020 Capstone Vietnam