Obridge Academy

 28/12/2016

Website: http://obridgeacademy.com/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 4

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Hoosac School

 28/12/2016

Website: https://www.hoosac.org/

Năm thành lập: 1889

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: N/A

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Nazareth College

 28/12/2016

Website: https://www2.naz.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Rochester, NY

Loại trường: 2

Các chương trình học: 4,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

St. Thomas Aquinas College

 28/12/2016

Website: http://www.stac.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Saint Anthony's High School

 28/12/2016

Website: www.utphighschools.com › schools › sahs

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Saint John's High School

 28/12/2016

Website: https://utphighschools.com/schools/sjhs/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Lorain County Community College

 28/12/2016

Website: http://www.lorainccc.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 3

Các chương trình học: 1,2

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Maumee Valley Country Day School

 28/12/2016

Website: http://www.mvcds.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

John Carroll University

 28/12/2016

Website: http://sites.jcu.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Cleveland, Ohio

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Sinclair Community College

 28/12/2016

Website: http://www.sinclair.edu/

Năm thành lập: 1887

Vị trí: Dayton, Ohio

Thành phố lớn gần nhất: Cincinnati, Ohio

Loại trường: 3

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Northeastern State University

 28/12/2016

Website: http://www.nsuok.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Oklahoma City University

 28/12/2016

Website: http://www.okcu.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 5,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Pacific University Oregon

 28/12/2016

Website: http://www.pacificu.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 10,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Portland State University - Intensive English Language Program (IELP)

 28/12/2016

Website: http://www.pdx.edu/esl/

Năm thành lập: 1964

Vị trí: Portland, Oregon

Thành phố lớn gần nhất: Portland

Loại trường: 1

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Delaware County Community College

 28/12/2016

Website: http://www.dccc.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Philadelphia

Loại trường: 3

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Ferris State University

 28/12/2016

Website: http://www.ferris.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Saginaw Valley State University

 28/12/2016

Website: http://www.svsu.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 8

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Susquehanna University

 28/12/2016

Website: http://www.susqu.edu/

Năm thành lập: 1858

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

The Perkiomen School

 28/12/2016

Website: http://www.perkiomen.org/

Năm thành lập: 1875

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Baltimore và Washingston, D.C

Loại trường: 5

Các chương trình học: 5,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

The University of Texas at San Antonio- International Gateway

 28/12/2016

Website: http://international.utsa.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 1

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Texas A&M University-Corpus Christi

 28/12/2016

Website: http://www.tamucc.edu/

Năm thành lập: 1947

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Texas Wesleyan University

 28/12/2016

Website: https://txwes.edu/

Năm thành lập: 1890

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 4,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Houston Baptist University

 28/12/2016

Website: https://www.hbu.edu/

Năm thành lập: 1960

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Houston, Texas

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Snow College

 28/12/2016

Website: http://www.snow.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 3

Các chương trình học: 5,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Wasatch Academy

 28/12/2016

Website: http://www.wasatchacademy.org/

Năm thành lập: 1875

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Muhlenberg College

 28/12/2016

Website: http://www.muhlenberg.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 10

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Claflin University

 28/12/2016

Website: http://www.claflin.edu/

Năm thành lập: 1869

Vị trí: Orangeburg, South Carolina, USA

Thành phố lớn gần nhất: Columbia (the Capital of SC, 40 minutes driving distance) and Charleston ( the historical city, 60 m

Loại trường: 2

Các chương trình học: 4,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Community Colleges of Spokane

 28/12/2016

Website: http://www.scc.spokane.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 3

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Green River College

 28/12/2016

Website: http://www.greenriver.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 3

Các chương trình học: 5,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Highline College

 28/12/2016

Website: http://www.highline.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 3

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 

Copyright © 2020 Capstone Vietnam