Chaminade College Preparatory School

 04/04/2018

Website: http://www.chaminade-stl.org/

Năm thành lập: 1910

Vị trí: St. Louis, Missouri

Thành phố lớn gần nhất: St. Louis

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6,

Giới tính học sinh: Nam sinh

Độ tuổi tối thiểu: 11

Kiểm đinh:

SolBridge International School of Business

 26/03/2018

Website: www.solbridge.ac.kr

Năm thành lập: 2007

Vị trí: Daejeon, South Korea

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 3,4,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Bridgeport International Academy

 23/03/2018

Website: www.bridgeportacademy.org

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

John Bapst Memorial High School

 22/03/2018

Website: http://www.johnbapst.org/

Năm thành lập: 1928

Vị trí: Bangor, Maine

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 14

Kiểm đinh:

AnB Education

 19/03/2018

Website: http://www.anbeducation.com/

Năm thành lập: 1996

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 1,6,11

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 6

Kiểm đinh:

Troy University

 15/03/2018

Website: www.troy.edu/international

Năm thành lập: 1887

Vị trí: 003 Hawkins Hall

Thành phố lớn gần nhất: Montgomery Alabama, Panama Florida, Atlanta Georgia

Loại trường: 2

Các chương trình học: 3,4,11

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 18

Kiểm đinh:

Grand River Academy

 13/03/2018

Website: http://grandriver.org/

Năm thành lập: 1831

Vị trí: Austinburg, Ohio

Thành phố lớn gần nhất: Cleveland, Ohio

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Nam sinh

Độ tuổi tối thiểu: 12

Kiểm đinh:

San Joaquin Memorial High School

 08/03/2018

Website: www.SJMHSInternational.org

Năm thành lập: 1945

Vị trí: 1406 North Fresno Street, Fresno, CA 93703

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

International Center for EAP (ICEAP)

 01/03/2018

Website: www.iceap.ca

Năm thành lập: 2009

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 1

Các chương trình học: 1,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

California State University, Fullerton

 15/02/2018

Website: https://www.fullerton.edu/

Năm thành lập: 1957

Vị trí: Fullerton, California

Thành phố lớn gần nhất: Los Angeles

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3,4,5,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 18

Kiểm đinh:

Pima Community College

 10/02/2018

Website: www.pima.edu

Năm thành lập: 1969

Vị trí: Tucson, Arizona

Thành phố lớn gần nhất: Phoenix, Arizona

Loại trường: 3

Các chương trình học: 1,2,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 16

Kiểm đinh:

Elgin Community College

 07/02/2018

Website: www.elgin.edu

Năm thành lập: 1949

Vị trí: Elgin, IL

Thành phố lớn gần nhất: Chicago

Loại trường: 3

Các chương trình học: 1,2,9

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh:

Maryville University

 06/02/2018

Website: www.maryville.edu

Năm thành lập: 1872

Vị trí: St. Louis, Missouri

Thành phố lớn gần nhất: St. Louis

Loại trường: 2

Các chương trình học: 3,4,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 16

Kiểm đinh:

Rochester Institute of Technology

 31/01/2018

Website: http://www.rit.edu

Năm thành lập: 1829

Vị trí: Rochester, New York

Thành phố lớn gần nhất: Rochester, New York

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

California State University, East Bay

 31/01/2018

Website: http://www.csueastbay.edu/

Năm thành lập: 1957

Vị trí: Hayward, CA

Thành phố lớn gần nhất: San Francisco và San Jose

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3,4,5,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh:

Bridge Language and Education Abroad

 25/01/2018

Website: http://www.bridgepathways.com

Năm thành lập: 1986

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 11

Các chương trình học: 1

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

State University of New York at New Paltz

 23/01/2018

Website: www.newpaltz.edu

Năm thành lập: 1828

Vị trí: New Paltz, New York

Thành phố lớn gần nhất: Thành phố New York

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,2,3,4,8,9,11,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh:

Miss Halls School

 16/01/2018

Website: www.misshalls.org

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Nữ sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Comox Valley School District

 13/01/2018

Website: http://www3.sd71.bc.ca/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6,9

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 13

Kiểm đinh:

Temple University

 09/01/2018

Website: https://ielp.temple.edu/

Năm thành lập: 1884

Vị trí: Philadelphia, PA, USA

Thành phố lớn gần nhất: New York, Washington DC

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3,4,8,9

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Heidelberg University

 09/01/2018

Website: www. heidelberg.edu

Năm thành lập: 1850

Vị trí: Tiffin, Ohio (USA)

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3,4,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh:

CSUN, The Tseng College

 26/12/2017

Website: https://tsengcollege.csun.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3,4,5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Sierra Nevada College

 26/12/2017

Website: http://www.sierranevada.edu/

Năm thành lập: 1969

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Pacific Lutheran University

 26/12/2017

Website: https://www.plu.edu/

Năm thành lập: 1890

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Seattle

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Dean College

 26/12/2017

Website: www.dean.edu

Năm thành lập: 1865

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Boston, và Providence, Rhode

Loại trường: 3

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Alamo Colleges

 26/12/2017

Website: http://www.alamo.edu/

Năm thành lập: 1978

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 3

Các chương trình học: 1,2,5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

University of Colorado Denver

 23/12/2017

Website: www.ucdenver.edu

Năm thành lập: 1883

Vị trí: Denver, Colorado, USA

Thành phố lớn gần nhất: Denver

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

College for Creative Studies

 25/11/2017

Website: www.collegeforcreativestudies.edu

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Montana State University, Bozeman

 24/11/2017

Website: www.montana.edu

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

A+ WORLD ACADEMY

 24/11/2017

Website: http://www.aplusworldacademy.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

 

Copyright © 2020 Capstone Vietnam