Cleverland State University

 04/03/2020

Website: https://global.csuohio.edu/

Năm thành lập: 1964

Vị trí: 2121 Euclid Ave, Cleveland, OH 44115, United States

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Cardiff Sixth Form College

 03/03/2020

Website: https://www.ccoex.com

Năm thành lập: 2004

Vị trí: Cardiff

Thành phố lớn gần nhất: Cardiff

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6,7,9

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 15

Kiểm đinh:

Academie Ste-Cecile International School

 03/03/2020

Website: www.academiestececile.ca

Năm thành lập: 1993

Vị trí: Windsor, Ontario, Canada

Thành phố lớn gần nhất: Detroit (US Border), London, Toronto (cách 2,5 tiếng)

Loại trường: 5

Các chương trình học: 1,6,9

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 6

Kiểm đinh:

BUCKSWOOD SCHOOL

 02/03/2020

Website: https://www.buckswood.co.uk/

Năm thành lập: 1933

Vị trí: East Sussex

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6,9

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 11

Kiểm đinh:

Lewis University

 21/02/2020

Website: https://lewisu.edu/index.htm

Năm thành lập: 1932

Vị trí: Chicago

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 2,3,4,5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 17

Kiểm đinh:

SAIBT at University of South Australia.

 13/02/2020

Website: https://www.saibt.sa.edu.au/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Newcastle International College at University of Newcastle

 13/02/2020

Website: https://www.nic.nsw.edu.au/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Curtin College at Curtin University

 13/02/2020

Website: https://www.curtincollege.edu.au/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Western Sydney University

 13/02/2020

Website: https://westernsydney.edu.au/city

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Edith Cowan College at Edith Cowan University

 13/02/2020

Website: https://www.edithcowancollege.edu.au/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

La Trobe University

 13/02/2020

Website: www.latrobe.edu.au

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Deakin College at Deakin University

 13/02/2020

Website: https://www.deakincollege.edu.au/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Eynesbury College

 13/02/2020

Website: https://www.eynesbury.navitas.com/high-school

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

International College of Manitoba at the University of Manitoba

 13/02/2020

Website: https://www.icmanitoba.ca/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Fraser International College at Simon Fraser University

 13/02/2020

Website: https://www.fraseric.ca/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Queens College

 13/02/2020

Website: https://gsspstudent.com/university-partners/queens-college/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 6

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Virginia Commonwealth University

 13/02/2020

Website: https://gsspstudent.com/university-partners/vcu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

University of Massachusetts Lowell

 13/02/2020

Website: https://gsspstudent.com/university-partners/uml/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

University of Massachusetts Dartmouth

 13/02/2020

Website: https://gsspstudent.com/university-partners/umd/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

University of Massachusetts Boston

 13/02/2020

Website: https://gsspstudent.com/university-partners/umb/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

University of New Hampshire

 13/02/2020

Website: https://gsspstudent.com/university-partners/unh/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Richard Bland College

 13/02/2020

Website: www.rbc.edu

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 3

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

University of Idaho

 13/02/2020

Website: www.uidaho.edu

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

florida atlantic university

 13/02/2020

Website: www.fau.edu

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Mercer University

 13/02/2020

Website: www.mercer.edu

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

University of Utah

 13/02/2020

Website: www.utah.edu

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

University of the Pacific

 13/02/2020

Website: www.pacific.edu

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

University of South Carolina

 13/02/2020

Website: www.sc.edu

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

University of Mississippi

 13/02/2020

Website: olemiss.edu

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Uni of Massachusetts Boston

 13/02/2020

Website: www.umb.edu

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Videos

  • Học bổng tù 50%
  • Học bổng từ 50%

Our Partners

 

Copyright © 2020 Capstone Vietnam