Kirkwood Community College

 28/12/2016

Website: http://www.kirkwood.edu/

Năm thành lập: 1966

Vị trí: Cedar Rapids, IA

Thành phố lớn gần nhất: Cedar Rapids, IA or Chicago, IL (3.5 hr. drive)

Loại trường: 3

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Mount Mercy University

 28/12/2016

Website: http://www.mtmercy.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Chicago

Loại trường: 2

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Iowa Wesleyan University

 28/12/2016

Website: https://www.iw.edu/

Năm thành lập: 1842

Vị trí: Mount Pleasant, Iowa

Thành phố lớn gần nhất: Iowa City

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Macarthur Anglican School

 06/06/2020

Website: https://www.macarthur.nsw.edu.au/

Năm thành lập:

Vị trí: Cobbitty, NSW

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Emma Willard School

 02/06/2020

Website: https://www.emmawillard.org/

Năm thành lập: 1814

Vị trí: Troy, New York

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6,7

Giới tính học sinh: Nữ sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Adelaide Institute of Higher Education

 20/05/2020

Website: http://aihe.sa.edu.au/

Năm thành lập: 2017

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 3

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Adelaide Institute of Business and Technology

 20/05/2020

Website: http://www.aibt.edu.au/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 6

Các chương trình học: 2,5,8

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Wilderness School

 20/05/2020

Website: www.wilderness.com.au

Năm thành lập: 1884

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6,7

Giới tính học sinh: Nữ sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

University Senior College

 20/05/2020

Website: https://usc.adelaide.edu.au/

Năm thành lập: 2002

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 7

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

St Peters Girls

 20/05/2020

Website: https://www.stpetersgirls.sa.edu.au/

Năm thành lập: 1894

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 7

Giới tính học sinh: Nữ sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

St George College

 20/05/2020

Website: https://sgc.sa.edu.au/

Năm thành lập: 1983

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 7

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

St Francis de Sales College

 20/05/2020

Website: https://www.stfrancis.catholic.edu.au/

Năm thành lập: 1902

Vị trí: Mount Barker, in the Adelaide Hills

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Scotch College

 20/05/2020

Website: https://www.scotch.sa.edu.au/

Năm thành lập: 1919

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Pulteney Grammar

 20/05/2020

Website: http://www.pulteney.sa.edu.au/

Năm thành lập: 1848

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Our Lady Sacred Heart

 20/05/2020

Website: www.olsh.catholic.edu.au

Năm thành lập: 1951

Vị trí: Adelaide

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 7

Giới tính học sinh: Nữ sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Mercedes College

 20/05/2020

Website: www.mercedes.catholic.edu.au

Năm thành lập: 1954

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Maple Leaf

 20/05/2020

Website: https://www.mapleleafschools.com/asia-pacific/

Năm thành lập: 2019

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 7

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Loreto College

 18/05/2020

Website: https://www.loreto.sa.edu.au/

Năm thành lập: 1905

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Nữ sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Concordia College

 18/05/2020

Website: https://www.concordia.sa.edu.au/

Năm thành lập: 1890

Vị trí: 24 Winchester St Highgate SA 5063

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 7

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Blackfriars Priory

 18/05/2020

Website: https://blackfriars.sa.edu.au/

Năm thành lập: 1953

Vị trí: Adelaide

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 7

Giới tính học sinh: Nam sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Adelaide International School

 18/05/2020

Website: http://www.ais.edu.au/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Gulf Island Secondary School

 29/04/2020

Website: www.giss.sd64.bc.ca

Năm thành lập:

Vị trí: Salt Spring Island

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 7

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 13

Kiểm đinh:

Algoma University

 08/04/2020

Website: https://www.algomau.ca/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

St. Thomas University

 23/03/2020

Website: www.stu.ca

Năm thành lập: 1910

Vị trí: Frederiction

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Saint Mary's University

 23/03/2020

Website: www.smu.ca

Năm thành lập: 1802

Vị trí: Halifax

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

University of Northern British Columbia

 23/03/2020

Website: www.unbc.ca

Năm thành lập: 1990

Vị trí: Prince George

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 3,4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Layton Christian Academy

 10/03/2020

Website: https://lcaeagle.org/

Năm thành lập: 1993

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

DLD College London

 04/03/2020

Website: https://www.dldcollege.co.uk/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Abbey College Manchester

 04/03/2020

Website: https://www.abbeycambridge.co.uk/

Năm thành lập:

Vị trí: Cambridge

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Abbey College Cambridge

 04/03/2020

Website: https://www.abbeycambridge.co.uk/

Năm thành lập:

Vị trí: Cambridge

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Videos

  • Học bổng tù 50%
  • Học bổng từ 50%

Our Partners

 

Copyright © 2020 Capstone Vietnam