Leysin American School in Switzerland

 28/12/2016

Website: http://www.las.ch/

Năm thành lập: 1875

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

St. George's International School Switzerland

 28/12/2016

Website: http://www.stgeorges.ch/index.php/fr/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 5,6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

California State University, San Bernardino - College of Extended Learning

 28/12/2016

Website: https://cel.csusb.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3,4,5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

The International Education Center at Diablo Valley College

 28/12/2016

Website: http://www.iec-dvc.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 3

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Cambridge Regional College

 28/12/2016

Website: http://www.camre.ac.uk/

Năm thành lập: 1993

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Luân Đôn

Loại trường: 3

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

San Mateo Colleges

 28/12/2016

Website: http://www.collegeofsanmateo.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: San Francisco

Loại trường: 3

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Santa Barbara City College

 28/12/2016

Website: http://www.sbcc.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 3

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

The University of Arizona_CESL

 28/12/2016

Website: http://www.cesl.arizona.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 1

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: N/A

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

University of Arkansas Fort Smith

 28/12/2016

Website: http://uafs.edu/

Năm thành lập: 1928

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Boston University - CELOP

 28/12/2016

Website: https://www.bu.edu/celop/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 1

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: N/A

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Contra Costa College

 28/12/2016

Website: http://www.contracosta.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 3

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Ohlone College

 28/12/2016

Website: http://www.ohlone.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: San Francisco

Loại trường: 3

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Buckswood School

 28/12/2016

Website: http://www.buckswood.co.uk/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

The Royal School

 28/12/2016

Website: http://www.royal-school.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 4

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Mander Portman Woodward (MPW)

 28/12/2016

Website: https://www.mpw.ac.uk/

Năm thành lập: 1973

Vị trí: London, Cambridge, Birmingham

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: N/A

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

California State University, Fresno

 28/12/2016

Website: http://www.fresnostate.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Humboldt State University

 28/12/2016

Website: http://www.humboldt.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 4,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Junipero Serra High School

 28/12/2016

Website: http://www.la-serrahs.org/

Năm thành lập: 1950

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 4,

Giới tính học sinh: Nam sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Archbishop Riordan High School

 28/12/2016

Website: http://www.riordanhs.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 12

Giới tính học sinh: Nam sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

San Francisco Bay Preparatory Academy

 28/12/2016

Website: http://www.sfbpa.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 5,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Squaw Valley Academy

 28/12/2016

Website: http://www.sva.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 11,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

University of Redlands

 28/12/2016

Website: http://www.redlands.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 3,4,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

University of California, San Diego, Extension International Programs

 28/12/2016

Website: http://extension.ucsd.edu/Department/ELP/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 8

Các chương trình học: 5,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

The San Bernadino Community College District

 28/12/2016

Website: http://www.sbccd.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 3

Các chương trình học: 6,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Southwestern Academy

 28/12/2016

Website: http://www.southwesternacademy.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Los Angeles

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Villanova Preparatory School

 28/12/2016

Website: http://www.villanovaprep.org/

Năm thành lập: 1924

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

California State University, Dominguez Hills

 28/12/2016

Website: http://www.csudh.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 5,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Fairmont Private School

 28/12/2016

Website: http://www.fairmontschools.com/international-foundation-center/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Merced College

 28/12/2016

Website: http://www.mccd.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 1

Các chương trình học: 4,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

American Language and Culture Institute (ALCAI) – CSU Chico

 28/12/2016

Website: http://rce.csuchico.edu/alci

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 1

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: N/A

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Videos

  • Học bổng tù 50%
  • Học bổng từ 50%

Our Partners

 

Copyright © 2020 Capstone Vietnam