Orono High School

 28/12/2016

Website: http://www.rsu26.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Bangor, Maine

Loại trường: 5

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Wichita State University

 28/12/2016

Website: http://www.wichita.edu/thisis/

Năm thành lập: 1895

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học: 1,3

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Illinois College

 28/12/2016

Website: http://www.ic.edu/RelId/33637/ISvars/default/Home.htm

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: N/A

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

La Lumiere School

 28/12/2016

Website: http://www.lalumiere.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Chicago, IL

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Bacone College

 28/12/2016

Website: http://www.bacone.edu/

Năm thành lập: 1880

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Tulsa

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Ball State University

 28/12/2016

Website: http://cms.bsu.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Indianapolis

Loại trường: 2

Các chương trình học: 4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Kirkwood Community College

 28/12/2016

Website: http://www.kirkwood.edu/

Năm thành lập: 1966

Vị trí: Cedar Rapids, IA

Thành phố lớn gần nhất: Cedar Rapids, IA or Chicago, IL (3.5 hr. drive)

Loại trường: 3

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Mount Mercy University

 28/12/2016

Website: http://www.mtmercy.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Chicago

Loại trường: 2

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Iowa Wesleyan University

 28/12/2016

Website: https://www.iw.edu/

Năm thành lập: 1842

Vị trí: Mount Pleasant, Iowa

Thành phố lớn gần nhất: Iowa City

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Drury University

 28/12/2016

Website: http://www.drury.edu/

Năm thành lập: 1873

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 10

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Global Language Institute

 28/12/2016

Website: http://www.gli.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 1

Các chương trình học: 4,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Marshall School

 28/12/2016

Website: http://www.marshallschool.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Minneapolis/St. Paul

Loại trường: 5

Các chương trình học: 5

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Mississippi State University

 28/12/2016

Website: http://www.msstate.edu/

Năm thành lập: 1878

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

The University of Southern Mississippi

 28/12/2016

Website: https://www.usm.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: New Orleans, LA

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Washington Academy

 28/12/2016

Website: http://www.washingtonacademy.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Bangor Maine

Loại trường: 5

Các chương trình học: 4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Hebron Academy

 28/12/2016

Website: http://www.hebronacademy.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Portland, Maine

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

The International School of Minnesota (ISM)

 28/12/2016

Website: http://internationalschoolmn.com/default.aspx

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 1,6,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Lee Academy

 28/12/2016

Website: http://leeacademy.org/wordpress/

Năm thành lập: 1845

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Bangor

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Mt. Blue Campus

 28/12/2016

Website: http://mbc.mtbluersd.org/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

The Calverton School

 28/12/2016

Website: http://www.calvertonschool.org/

Năm thành lập: 1967

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 8,9,10,11,12,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

St Timothys School

 28/12/2016

Website: http://www.stt.org/

Năm thành lập: 1832

Vị trí: Stevenson, MD

Thành phố lớn gần nhất: Baltimore, MD (Washington, DC is one hour away)

Loại trường: 5

Các chương trình học: 4,

Giới tính học sinh: Nữ sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Regis College

 28/12/2016

Website: http://www.regiscollege.edu/

Năm thành lập: 1927

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất: Boston

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Fisher College

 28/12/2016

Website: http://www.fisher.edu/

Năm thành lập: 1903

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 10

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Northeastern University_D'Amore-McKim_School of Business

 28/12/2016

Website: http://www.damore-mckim.northeastern.edu/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 2

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: N/A

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

The Newman School

 28/12/2016

Website: http://www.newmanboston.org/

Năm thành lập: 1945

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Royal Elite International Academy

 28/12/2016

Website: http://www.royalelite.ca/site/home

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: N/A

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Ridley College

 28/12/2016

Website: http://www.ridley.on.ca/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 4

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

OMNI College

 28/12/2016

Website: http://www.omnicollege.com/

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 3

Các chương trình học: 4,

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

St. George's School

 28/12/2016

Website: http://www.stgeorges.bc.ca/page

Năm thành lập:

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học: 6,

Giới tính học sinh: Nam sinh

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

St. John's-Ravenscourt School

 28/12/2016

Website: http://www.sjr.mb.ca/

Năm thành lập: 1820

Vị trí:

Thành phố lớn gần nhất:

Loại trường: 5

Các chương trình học:

Giới tính học sinh: Cả Nam và Nữ

Độ tuổi tối thiểu: 0

Kiểm đinh:

Videos

  • Học bổng tù 50%
  • Học bổng từ 50%

Our Partners

 

Copyright © 2020 Capstone Vietnam